Sinh con năm 2018, 2019 đặt tên gì hay để bé mạnh khỏe, thông minh?

05/09/2017 08:44

Các mẹ sinh con trai, con gái vào năm 2018, 2019 có thể tham khảo các tên đẹp, có ý nghĩa nhé. Hướng dẫn đặt biệt danh, tên tiếng Anh, tên nước ngoài, tên Việt Nam cho các bé sinh năm 2018, 2019...

Đặt tên hay và ý nghĩa cho con
Đặt tên hay và ý nghĩa cho con

Đặt tên tiếng Việt cho bé sinh năm 2018, 2019

Sau đây là tên tiếng Việt hay và ý nghĩa dành cho các bé.

1. DIỆU ANH - Con gái khôn khéo của mẹ ơi, mọi người sẽ yêu mến con

2. QUỲNH ANH - Người con gái thông minh, duyên dáng như đóa quỳnh

3. TRÂM ANH - Con thuộc dòng dõi quyền quý, cao sang trong xã hội

4. NGUYỆT CÁT - Hạnh phúc cuộc đời con sẽ tròn đầy

5. TRÂN CHÂU - Con là chuỗi ngọc trai quý của bố mẹ

6. QUẾ CHI - Cành cây quế thơm và quý

7. TRÚC CHI - Cành trúc mảnh mai, duyên dáng

8. XUYẾN CHI - Hoa xuyến chi thanh mảnh, như cây trâm cài mái tóc xanh

9. THIÊN DI - Cánh chim trời đến từ phương Bắc

10. NGỌC DIỆP - Chiếc lá ngọc ngà và kiêu sa

11. NGHI DUNG - Dung nhan trang nhã và phúc hậu

12. LINH ĐAN - Con nai con nhỏ xinh của mẹ ơi

13. THỤC ĐOAN - Hãy là cô gái hiền hòa đoan trang

14. THU GIANG - Dòng sông mùa thu hiền hòa và dịu dàng

15. THIÊN HÀ - Con là cả vũ trụ đối với bố mẹ

16. HIẾU HẠNH - Hãy hiếu thảo đối với ông bà, cha mẹ, đức hạnh vẹn toàn

17. THÁI HÒA - Niềm ao ước đem lại thái bình cho muôn người

18. DẠ HƯƠNG - Loài hoa dịu dàng, khiêm tốn nở trong đêm

19. QUỲNH HƯƠNG - Con là nàng tiên nhỏ dịu dàng, e ấp

20. THIÊN HƯƠNG - Con gái xinh đẹp, quyến rũ như làn hương trời

21. ÁI KHANH - Người con gái được yêu thương

22. KIM KHÁNH - Con như tặng phẩm quý giá do vua ban

23.VÂN KHÁNH - Tiếng chuông mây ngân nga, thánh thót

24.HỒNG KHUÊ - Cánh cửa chốn khuê các của người con gái

25. MINH KHUÊ - Hãy là vì sao luôn tỏa sáng, con nhé

26. DIỄM KIỀU - Con đẹp lộng lẫy như một cô công chúa

27. CHI LAN - Hãy quý trọng tình bạn, nhé con

28. BẠCH LIÊN - Hãy là búp sen trắng toả hương thơm ngát

29. NGỌC LIÊN - Đoá sen bằng ngọc kiêu sang

30. MỘC MIÊN - Loài hoa quý, thanh cao, như danh tiết của người con gái

31. HÀ MI - Con có hàng lông mày đẹp như dòng sông uốn lượn

32. THƯƠNG NGA - Người con gái như loài chim quý dịu dàng, nhân từ

33. ĐẠI NGỌC - Viên ngọc lớn quý giá

34. THU NGUYỆT - Tỏa sáng như vầng trăng mùa thu

35. UYỂN NHÃ - Vẻ đẹp của con thanh tao, phong nhã

36. YẾN OANH - Hãy hồn nhiên như con chim nhỏ, líu lo hót suốt ngày

37. THỤC QUYÊN - Con là cô gái đẹp, hiền lành và đáng yêu

38. HẠNH SAN - Tiết hạnh của con thắm đỏ như son

39. THANH TÂM - Mong trái tim con luôn trong sáng

40. TÚ TÂM - Ba mẹ mong con trở thành người có tấm lòng nhân hậu

41. SONG THƯ - Hãy là tiểu thư tài sắc vẹn toàn của cha mẹ

42. CÁT TƯỜNG - Con là niềm vui, là điềm lành cho bố mẹ

43. LÂM TUYỀN - Cuốc đời con thanh tao, tĩnh mịch như rừng cây, suối nước

44. HƯƠNG THẢO - Một loại cỏ thơm dịu dàng, mềm mại

45. DẠ THI - Vần thơ đêm

46. ANH THƯ - Mong lớn lên, con sẽ là một nữ anh hùng

47. ĐOAN TRANG - Con hãy là một cô gái nết na, thùy mị

48. PHƯỢNG VŨ - Điệu múa của chim phượng hoàng

49. TỊNH YÊN - Cuộc đời con luôn bình yên thanh thản

50. HẢI YẾN - Con chim biển dũng cảm vượt qua phong ba, bão táp.

Những chàng trai theo cha xuống biển

1. THIÊN ÂN - Con là ân huệ từ trời cao

2. GIA BẢO - Của để dành của bố mẹ đấy

3. THÀNH CÔNG - Mong con luôn đạt được mục đích

4. TRUNG DŨNG - Con là chàng trai dũng cảm và trung thành

5. THÁI DƯƠNG - Vầng mặt trời của bố mẹ

6. HẢI ĐĂNG - Con là ngọn đèn sáng giữa biển đêm

7. THÀNH ĐẠT - Mong con làm nên sự nghiệp

8. THÔNG ĐẠT - Hãy là người sáng suốt, hiểu biết mọi việc đời

9. PHÚC ĐIỀN - Mong con luôn làm điều thiện

10. TÀI ĐỨC - Hãy là 1 chàng trai tài dức vẹn toàn

11. MẠNH HÙNG - Người đàn ông vạm vỡ

12. CHẤN HƯNG - Con ở đâu, nơi đó sẽ thịnh vượng hơn

13. BẢO KHÁNH - Con là chiếc chuông quý giá

14. KHANG KIỆN - Ba mẹ mong con sống bình yên và khoẻ mạnh

15. ĐĂNG KHOA - Con hãy thi đỗ trong mọi kỳ thi nhé

16. TUẤN KIỆT - Mong con trở thành người xuất chúng trong thiên hạ

17. THANH LIÊM - Con hãy sống trong sạch

18. HIỀN MINH - Mong con là người tài đức và sáng suốt

19. THIỆN NGÔN - Hãy nói những lời chân thật nhé con

20. THỤ NHÂN - Trồng người

21. MINH NHẬT - Con hãy là một mặt trời

22. NHÂN NGHĨA - Hãy biết yêu thương người khác nhé con

23. TRỌNG NGHĨA - Hãy quý trọng chữ nghĩa trong đời

24. TRUNG NGHĨA - Hai đức tính mà ba mẹ luôn mong con hãy giữ lấy

25. KHÔI NGUYÊN - Mong con luôn đỗ đầu

26. HẠO NHIÊN - Hãy sống ngay thẳng, chính trực

27. PHƯƠNG PHI - Con hãy trở thành người khoẻ mạnh, hào hiệp

28. THANH PHONG - Hãy là ngọn gió mát con nhé

29. HỮU PHƯỚC - Mong đường đời con phẳng lặng, nhiều may mắn

30. MINH QUÂN - Con sẽ luôn anh minh và công bằng

31. ĐÔNG QUÂN - Con là vị thần của mặt trời, của mùa xuân

32. SƠN QUÂN - Vị minh quân của núi rừng

33. TÙNG QUÂN - Con sẽ luôn là chỗ dựa của mọi người

34. ÁI QUỐC - Hãy yêu đất nước mình

35. THÁI SƠN - Con mạnh mẽ, vĩ đại như ngọn núi cao

36. TRƯỜNG SƠN - Con là dải núi hùng vĩ, trường thành của đất nước

37. THIỆN TÂM - Dù cuộc đời có thế nào đi nữa, mong con hãy giữ một tấm lòng trong sáng

38. THẠCH TÙNG - Hãy sống vững chãi như cây thông đá

39. AN TƯỜNG - Con sẽ sống an nhàn, vui sướng

40. ANH THÁI - Cuộc đời con sẽ bình yên, an nhàn

41. THANH THẾ - Con sẽ có uy tín, thế lực và tiếng tăm

42. CHIẾN THẮNG - Con sẽ luôn tranh đấu và giành chiến thắng

43. TOÀN THẮNG - Con sẽ đạt được mục đích trong cuộc sống

44. MINH TRIẾT - Mong con hãy biết nhìn xa trông rộng, sáng suốt, hiểu biết thời thế

45. ĐÌNH TRUNG - Con là điểm tựa của bố mẹ

46. KIẾN VĂN - Con là người có học thức và kinh nghiệm

47. NHÂN VĂN - Hãy học để trở thành người có học thức, chữ nghĩa

48. KHÔI VĨ - Con là chàng trai đẹp và mạnh mẽ

49. QUANG VINH - Cuộc đời của con sẽ rực rỡ, vẻ vang

50. UY VŨ - Con có sức mạnh và uy tín

Những cái tên mang tâm sự của Mẹ

1. Hoài An: cuộc sống của con sẽ mãi bình an

2. Huyền Anh: tinh anh, huyền diệu

3. Thùy Anh: con sẽ thùy mị, tinh anh.

4. Trung Anh: trung thực, anh minh

5. Tú Anh: xinh đẹp, tinh anh

6. Vàng Anh: tên một loài chim

7. Hạ Băng: tuyết giữa ngày hè

8. Lệ Băng: một khối băng đẹp

9. Tuyết Băng: băng giá

10. Yên Bằng: con sẽ luôn bình an

11. Ngọc Bích: viên ngọc quý màu xanh

12. Bảo Bình: bức bình phong quý

13. Khải Ca: khúc hát khải hoàn

14. Sơn Ca: con chim hót hay

15. Nguyệt Cát: kỷ niệm về ngày mồng một của tháng

16. Bảo Châu: hạt ngọc quý

17. Ly Châu: viên ngọc quý

18. Minh Châu: viên ngọc sáng

19. Hương Chi: cành thơm

20. Lan Chi: cỏ lan, cỏ chi, hoa lau

21. Liên Chi: cành sen

22. Linh Chi: thảo dược quý hiếm

23. Mai Chi: cành mai

24 Phương Chi: cành hoa thơm

25. Quỳnh Chi: cành hoa quỳnh

26. Hiền Chung: hiền hậu, chung thủy

27. Hạc Cúc: tên một loài hoa

28. Nhật Dạ: ngày đêm

29. Quỳnh Dao: cây quỳnh, cành dao

30. Huyền Diệu: điều kỳ lạ

31. Kỳ Diệu: điều kỳ diệu

32. Vinh Diệu: vinh dự

33. Thụy Du: đi trong mơ

34. Vân Du: Rong chơi trong mây

35. Hạnh Dung: xinh đẹp, đức hạnh

36. Kiều Dung: vẻ đẹp yêu kiều

37. Từ Dung: dung mạo hiền từ

38. Thiên Duyên: duyên trời

39. Hải Dương: đại dương mênh mông

40. Hướng Dương: hướng về ánh mặt trời

41. Thùy Dương: cây thùy dương

42. Kim Đan: thuốc để tu luyện thành tiên

43. Minh Đan: màu đỏ lấp lánh

44. Yên Đan: màu đỏ xinh đẹp

45. Trúc Đào: tên một loài hoa

46. Hồng Đăng: ngọn đèn ánh đỏ

47. Hạ Giang: sông ở hạ lưu

48. Hồng Giang: dòng sông đỏ

49. Hương Giang: dòng sông Hương

50. Khánh Giang: dòng sông vui vẻ

51. Lam Giang: sông xanh hiền hòa

52. Lệ Giang: dòng sông xinh đẹp

53. Bảo Hà: sông lớn, hoa sen quý

54. Hoàng Hà: sông vàng

55. Linh Hà: dòng sông linh thiêng

56. Ngân Hà: dải ngân hà

57. Ngọc Hà: dòng sông ngọc

58. Vân Hà: mây trắng, ráng đỏ

59. Việt Hà: sông nước Việt Nam

60. An Hạ: mùa hè bình yên

61. Mai Hạ: hoa mai nở mùa hạ

62. Nhật Hạ: ánh nắng mùa hạ

63. Đức Hạnh: người sống đức hạnh

64. Tâm Hằng: luôn giữ được lòng mình

65. Thanh Hằng: trăng xanh

66. Thu Hằng: ánh trăng mùa thu

67. Diệu Hiền: hiền thục, nết na

68. Mai Hiền: đoá mai dịu dàng

69. Ánh Hoa: sắc màu của hoa

70. Kim Hoa: hoa bằng vàng

71. Hiền Hòa: hiền dịu, hòa đồng

72. Mỹ Hoàn: vẻ đẹp hoàn mỹ

73. Ánh Hồng: ánh sáng hồng

74. Diệu Huyền: điều tốt đẹp, diệu kỳ

75. Ngọc Huyền: viên ngọc đen

76. Đinh Hương: một loài hoa thơm

78. Quỳnh Hương: một loài hoa thơm

79. Thanh Hương: hương thơm trong sạch

80. Liên Hương: sen thơm

81. Giao Hưởng: bản hòa tấu

82. Uyển Khanh: một cái tên xinh xinh

83. An Khê: địa danh ở miền Trung

84. Song Kê: hai dòng suối

85. Mai Khôi: ngọc tốt

86. Ngọc Khuê: danh gia vọng tộc

87. Thục Khuê: tên một loại ngọc

88. Kim Khuyên: cái vòng bằng vàng

89. Vành Khuyên: tên loài chim

90. Bạch Kim: vàng trắng

91. Hoàng Kim: sáng chói, rạng rỡ

92. Thiên Kim: nghìn lạng vàng

93. Bích Lam: viên ngọc màu lam

94. Hiểu Lam: màu chàm hoặc ngôi chùa buổi sớm

95. Quỳnh Lam: loại ngọc màu xanh sẫm

96. Song Lam: màu xanh sóng đôi

97. Thiên Lam: màu lam của trời

98. Vy Lam: ngôi chùa nhỏ

99. Bảo Lan: hoa lan quý

100. Hoàng Lan: hoa lan vàng

101. Linh Lan: tên một loài hoa

102. Mai Lan: hoa mai và hoa lan

103. Ngọc Lan: hoa ngọc lan

104. Phong Lan: hoa phong lan

105. Tuyết Lan: lan trên tuyết

106. Ấu Lăng: cỏ ấu dưới nước

107. Trúc Lâm: rừng trúc

108. Tuệ Lâm: rừng trí tuệ

109. Tùng Lâm: rừng tùng

110. Tuyền Lâm: tên hồ nước ở Đà Lạt

111. Nhật Lệ: tên một dòng sông

112. Bạch Liên: sen trắng

113. Hồng Liên: sen hồng

114. Ái Linh: Tình yêu nhiệm màu

115. Gia Linh: sự linh thiêng của gia đình

116. Thảo Linh: sự linh thiêng của cây cỏ

117. Thủy Linh: sự linh thiêng của nước

118. Trúc Linh: cây trúc linh thiêng

119. Tùng Linh: cây tùng linh thiêng

120. Hương Ly: hương thơm quyến rũ

121. Lưu Ly: một loài hoa đẹp

122. Tú Ly: khả ái

123. Bạch Mai: hoa mai trắng

124. Ban Mai: bình minh

125. Chi Mai: cành mai

126. Hồng Mai: hoa mai đỏ

127. Ngọc Mai: hoa mai bằng ngọc

128. Nhật Mai: hoa mai ban ngày

129. Thanh Mai: quả mơ xanh

130. Yên Mai: hoa mai đẹp

131. Thanh Mẫn: sự sáng suốt của trí tuệ

132. Hoạ Mi: chim họa mi

133. Hải Miên: giấc ngủ của biển

134. Thụy Miên: giấc ngủ dài và sâu

135. Bình Minh: buổi sáng sớm

136. Tiểu My: bé nhỏ, đáng yêu

137. Trà My: một loài hoa đẹp

138. Duy Mỹ: chú trọng vào cái đẹp

139. Thiên Mỹ: sắc đẹp của trời

140. Thiện Mỹ: xinh đẹp và nhân ái

141. Hằng Nga: chị Hằng

142. Thiên Nga: chim thiên nga

143. Tố Nga: người con gái đẹp

144. Bích Ngân: dòng sông màu xanh

145. Kim Ngân: vàng bạc

146. Đông Nghi: dung mạo uy nghiêm

147. Phương Nghi: dáng điệu đẹp, thơm tho

148. Thảo Nghi: phong cách của cỏ

149. Bảo Ngọc: ngọc quý

150. Bích Ngọc: ngọc xanh

151. Khánh Ngọc: viên ngọc đẹp

152. Kim Ngọc: ngọc và vàng

153. Minh Ngọc: ngọc sáng

154. Thi Ngôn: lời thơ đẹp

155. Hoàng Nguyên: rạng rỡ, tinh khôi

156. Thảo Nguyên: đồng cỏ xanh

157. Ánh Nguyệt: ánh sáng của trăng

158. Dạ Nguyệt: ánh trăng

159. Minh Nguyệt: trăng sáng

160. Thủy Nguyệt: trăng soi đáy nước

161. An Nhàn: Cuộc sống nhàn hạ

162. Hồng Nhạn: tin tốt lành từ phương xa

163. Phi Nhạn: cánh nhạn bay

164. Mỹ Nhân: người đẹp

165. Gia Nhi: bé cưng của gia đình

166. Hiền Nhi: bé ngoan của gia đình

167. Phượng Nhi: chim phượng nhỏ

168. Thảo Nhi: người con hiếu thảo

169. Tuệ Nhi: cô gái thông tuệ

170. Uyên Nhi: bé xinh đẹp

171. Yên Nhi: ngọn khói nhỏ

172. Ý Nhi: nhỏ bé, đáng yêu

173. Di Nhiên: cái tự nhiên còn để lại

174. An Nhiên: thư thái, không ưu phiền

175. Thu Nhiên: mùa thu thư thái

176. Hạnh Nhơn: đức hạnh

177. Hoàng Oanh: chim oanh vàng

178. Kim Oanh: chim oanh vàng

179. Lâm Oanh: chim oanh của rừng

180. Song Oanh: hai con chim oanh

181. Vân Phi: mây bay

182. Thu Phong: gió mùa thu

183. Hải Phương: hương thơm của biển

184. Hoài Phương: nhớ về phương xa

185. Minh Phương: thơm tho, sáng sủa

186. Phương Phương: vừa xinh vừa thơm

187. Thanh Phương: vừa thơm tho, vừa trong sạch

188. Vân Phương: vẻ đẹp của mây

189. Nhật Phương: hoa của mặt trời

190. Trúc Quân: nữ hoàng của cây trúc

191. Nguyệt Quế: một loài hoa

192. Kim Quyên: chim quyên vàng

193. Lệ Quyên: chim quyên đẹp

194. Tố Quyên: Loài chim quyên trắng

195. Lê Quỳnh: đóa hoa thơm

196. Diễm Quỳnh: đoá hoa quỳnh

197. Khánh Quỳnh: nụ quỳnh

198. Đan Quỳnh: đóa quỳnh màu đỏ

199. Ngọc Quỳnh: đóa quỳnh màu ngọc

200. Tiểu Quỳnh: đóa quỳnh xinh xắn

201. Trúc Quỳnh: tên loài hoa

202. Hoàng Sa: cát vàng

203. Linh San: tên một loại hoa

204. Băng Tâm: tâm hồn trong sáng, tinh khiết

205. Đan Tâm: tấm lòng son sắt

206. Khải Tâm: tâm hồn khai sáng

207. Minh Tâm: tâm hồn luôn trong sáng

208. Phương Tâm: tấm lòng đức hạnh

209. Thục Tâm: một trái tim dịu dàng, nhân hậu

210. Tố Tâm: người có tâm hồn đẹp, thanh cao

211. Tuyết Tâm: tâm hồn trong trắng

212. Đan Thanh: nét vẽ đẹp

213. Đoan Thanh: người con gái đoan trang, hiền thục

214. Giang Thanh: dòng sông xanh

215. Hà Thanh: trong như nước sông

216. Thiên Thanh: trời xanh

217. Anh Thảo: tên một loài hoa

218. Cam Thảo: cỏ ngọt

219. Diễm Thảo: loài cỏ hoang, rất đẹp

220. Hồng Bạch Thảo: tên một loài cỏ

221. Nguyên Thảo: cỏ dại mọc khắp cánh đồng

222. Như Thảo: tấm lòng tốt, thảo hiền

223. Phương Thảo: cỏ thơm

224. Thanh Thảo: cỏ xanh

225. Ngọc Thi: vần thơ ngọc

226. Giang Thiên: dòng sông trên trời

227. Hoa Thiên: bông hoa của trời

228. Thanh Thiên: trời xanh

229. Bảo Thoa: cây trâm quý

230. Bích Thoa: cây trâm màu ngọc bích

231. Huyền Thoại: như một huyền thoại

232. Kim Thông: cây thông vàng

233. Lệ Thu: mùa thu đẹp

234. Đan Thu: sắc thu đan nhau

235. Hồng Thu: mùa thu có sắc đỏ

236. Quế Thu: thu thơm

237. Thanh Thu: mùa thu xanh

238. Đơn Thuần: đơn giản

239. Đoan Trang: đoan trang, hiền dịu

240. Phương Thùy: thùy mị, nết na

241. Khánh Thủy: đầu nguồn

242. Thanh Thủy: trong xanh như nước của hồ

243. Thu Thủy: nước mùa thu

244. Xuân Thủy: nước mùa xuân

245. Hải Thụy: giấc ngủ bao la của biển

246. Diễm Thư: cô tiểu thư xinh đẹp

247. Hoàng Thư: quyển sách vàng

248. Thiên Thư: sách trời

249. Minh Thương: biểu hiện của tình yêu trong sáng

250. Nhất Thương: bố mẹ yêu thương con nhất trên đời

251. Vân Thường: áo đẹp như mây

252. Cát Tiên: may mắn

253. Thảo Tiên: vị tiên của loài cỏ

254. Thủy Tiên: hoa thuỷ tiên

255. Đài Trang: cô gái có vẻ đẹp đài cát, kiêu sa

256. Hạnh Trang: người con gái đoan trang, tiết hạnh

257. Huyền Trang: người con gái nghiêm trang, huyền diệu

258. Phương Trang: trang nghiêm, thơm tho

259. Vân Trang: dáng dấp như mây

260. Yến Trang: dáng dấp như chim én

261. Hoa Tranh: hoa cỏ tranh

262. Đông Trà: hoa trà mùa đông

263. Khuê Trung: Phòng thơm của con gái

264. Bảo Trâm: cây trâm quý

265. Mỹ Trâm: cây trâm đẹp

267. Quỳnh Trâm: tên của một loài hoa tuyệt đẹp

268. Yến Trâm: một loài chim yến rất quý giá

269. Bảo Trân: vật quý

270. Lan Trúc: tên loài hoa

271. Tinh Tú: sáng chói

272. Đông Tuyền: dòng suối lặng lẽ trong mùa đông

273. Lam Tuyền: dòng suối xanh

274. Kim Tuyến: sợi chỉ bằng vàng

275. Cát Tường: luôn luôn may mắn

276. Bạch Tuyết: tuyết trắng

277. Kim Tuyết: tuyết màu vàng

278. Lâm Uyên: nơi sâu thăm thẳm trong khu rừng

279. Phương Uyên: điểm hẹn của tình yêu.

280. Lộc Uyển: vườn nai

281. Nguyệt Uyển: trăng trong vườn thượng uyển

282. Bạch Vân: đám mây trắng tinh khiết trên bầu trời

283. Thùy Vân: đám mây phiêu bồng

284. Thu Vọng: tiếng vọng mùa thu

285. Anh Vũ: tên một loài chim rất đẹp

286. Bảo Vy: vi diệu quý hóa

287. Đông Vy: hoa mùa đông

288. Tường Vy: hoa hồng dại

289. Tuyết Vy: sự kỳ diệu của băng tuyết

290. Diên Vỹ: hoa diên vỹ

291. Hoài Vỹ: sự vĩ đại của niềm mong nhớ

292. Xuân xanh: mùa xuân trẻ

293. Hoàng Xuân: xuân vàng

294. Nghi Xuân: một huyện của Nghệ An

295. Thanh Xuân: giữ mãi tuổi thanh xuân bằng cái tên của bé

296. Thi Xuân: bài thơ tình lãng mạn mùa xuân

297. Thường Xuân: tên gọi một loài cây

298. Bình Yên: nơi chốn bình yên.

299. Mỹ Yến: con chim yến xinh đẹp

300. Ngọc Yến: loài chim quý

Đặt tên tiếng Anh cho bé gái sinh năm 2018, 2019

Sau đây là tên tiếng Anh hay và ý nghĩa dành cho các bé gái sinh năm 2018, 2019.

STT TÊN Ý NGHĨA
1 Acacia “bất tử”, “phục sinh”
2 Adela / Adele “cao quý”
3 Adelaide / Adelia “người phụ nữ có xuất thân cao quý”
4 Agatha “tốt”
5 Agnes “trong sáng”
6 Alethea “sự thật”
7 Alida “chú chim nhỏ”
8 Aliyah “trỗi dậy”
9 Alma “tử tế, tốt bụng”
10 Almira “công chúa”
11 Alula “người có cánh”
12 Alva “cao quý, cao thượng”
13 Amabel / Amanda “đáng yêu”
14 Amelinda “xinh đẹp và đáng yêu”
15 Amity “tình bạn”
16 Angel / Angela “thiên thần”, “người truyền tin”
17 Annabella “xinh đẹp”
18 Anthea “như hoa”
19 Aretha “xuất chúng”
20 Ariadne / Arianne “rất cao quý, thánh thiện”
21 Artemis tên nữ thần mặt trăng trong thần thoại Hy Lạp
22 Aubrey “kẻ trị vì tộc elf”, “siêu hùng cường”
23 Audrey sức mạnh cao quý”
24 Aurelia “tóc vàng óng”
25 Aurora “bình minh”
26 Azura “bầu trời xanh”
27 Bernice “người mang lại chiến thắng”
28 Bertha “nổi tiếng, sáng dạ”
29 Bianca / Blanche “trắng, thánh thiện”
30 Brenna “mỹ nhân tóc đen”
31 Bridget “sức mạnh, quyền lực”
32 Calantha “hoa nở rộ”
33 Calliope “khuôn mặt xinh đẹp”
34 Celeste / Celia / Celina “thiên đường”
35 Ceridwen “đẹp như thơ tả”
36 Charmaine / Sharmaine “quyến rũ”
37 Christabel “người Công giáo xinh đẹp”
38 Ciara “đêm tối”
39 Cleopatra “vinh quang của cha”, cũng là tên của một nữ hoàng Ai Cập
40 Cosima “có quy phép, hài hòa, xinh đẹp”
41 Daria “người bảo vệ”, “giàu sang”
42 Delwyn “xinh đẹp, được phù hộ”
43 Dilys “chân thành, chân thật”
44 Donna “tiểu thư”
45 Doris “xinh đẹp”
46 Drusilla “mắt long lanh như sương”
47 Dulcie “ngọt ngào”
48 Edana “lửa, ngọn lửa”
49 Edna “niềm vui”
50 Eira “tuyết”
51 Eirian / Arian “rực rỡ, xinh đẹp, (óng ánh) như bạc”
52 Eirlys “hạt tuyết”
53 Elain “chú hưu con”
54 Elfleda “mỹ nhân cao quý”
55 Elfreda “sức mạnh người elf”
56 Elysia “được ban / chúc phước”
57 Erica “mãi mãi, luôn luôn”
58 Ermintrude “được yêu thương trọn vẹn”
59 Ernesta “chân thành, nghiêm túc”
60 Esperanza “hi vọng”
61 Eudora “món quà tốt lành”
62 Eulalia “(người) nói chuyện ngọt ngào”
63 Eunice “chiến thắng vang dội”
64 Euphemia “được trọng vọng, danh tiếng vang dội”
65 Fallon “người lãnh đạo”
66 Farah “niềm vui, sự hào hứng”
67 Felicity “vận may tốt lành”
68 Fidelia “niềm tin”
69 Fidelma “mỹ nhân”
70 Fiona “trắng trẻo”
71 Florence “nở rộ, thịnh vượng”
72 Genevieve “tiểu thư, phu nhân của mọi người”
73 Gerda “người giám hộ, hộ vệ”
74 Giselle “lời thề”
75 Gladys “công chúa”
76 Glenda “trong sạch, thánh thiện, tốt lành”
77 Godiva “món quà của Chúa”
78 Grainne “tình yêu”
79 Griselda “chiến binh xám”
80 Guinevere “trắng trẻo và mềm mại”
81 Gwyneth “may mắn, hạnh phúc”
82 Halcyon “bình tĩnh, bình tâm”
83 Hebe “trẻ trung”
84 Helga “được ban phước”
85 Heulwen “ánh mặt trời”
86 Hypatia “cao (quý) nhất”
87 Imelda “chinh phục tất cả”
88 Iolanthe “đóa hoa tím”
89 Iphigenia “mạnh mẽ”
90 Isadora “món quà của Isis”
91 Isolde “xinh đẹp”
92 Jena “chú chim nhỏ”
93 Jezebel “trong trắng”
94 Jocasta “mặt trăng sáng ngời”
95 Jocelyn “nhà vô địch”
96 Joyce “chúa tể”
97 Kaylin “người xinh đẹp và mảnh dẻ”
98 Keelin “trong trắng và mảnh dẻ”
99 Keisha “mắt đen”
100 Kelsey “con thuyền (mang đến) thắng lợi”
101 Kerenza “tình yêu, sự trìu mến”
102 Keva “mỹ nhân”, “duyên dáng”
103 Kiera “cô bé đóc đen”
104 Ladonna “tiểu thư”
105 Laelia “vui vẻ”
106 Lani “thiên đường, bầu trời”
107 Latifah “dịu dàng”, “vui vẻ”
108 Letitia “niềm vui”
109 Louisa “chiến binh nổi tiếng”
110 Lucasta “ánh sáng thuần khiết”
111 Lysandra “kẻ giải phóng loài người”
112 Mabel “đáng yêu”
113 Maris “ngôi sao của biển cả”
114 Martha “quý cô, tiểu thư”
115 Meliora “tốt hơn, đẹp hơn, hay hơn, vv”
116 Meredith “trưởng làng vĩ đại”
117 Milcah “nữ hoàng”
118 Mildred “sức mạnh nhân từ”
119 Mirabel “tuyệt vời”
120 Miranda “dễ thương, đáng yêu”
121 Muriel “biển cả sáng ngời”
122 Myrna “sự trìu mến”
123 Neala “nhà vô địch”
124 Odette / Odile “sự giàu có”
125 Olwen “dấu chân được ban phước” (nghĩa là đến đâu mang lại may mắn và sung túc đến đó)
126 Oralie “ánh sáng đời tôi”
127 Oriana “bình minh”
128 Orla “công chúa tóc vàng”
129 Pandora “được ban phước (trời phú) toàn diện”
130 Phedra “ánh sáng”
131 Philomena “được yêu quý nhiều”
132 Phoebe “tỏa sáng”
133 Rowan “cô bé tóc đỏ”
134 Rowena “danh tiếng”, “niềm vui”
135 Selina “mặt trăng”
136 Sigourney “kẻ chinh phục”
137 Sigrid “công bằng và thắng lợi”
138 Sophronia “cẩn trọng”, “nhạy cảm”
139 Stella “vì sao”
140 Thekla “vinh quang cùa thần linh”
141 Theodora “món quà của Chúa”
142 Tryphena “duyên dáng, thanh nhã, thanh tao, thanh tú”
143 Ula “viên ngọc của biển cả”
144 Vera “niềm tin”
145 Verity “sự thật”
146 Veronica “kẻ mang lại chiến thắng”
147 Viva / Vivian “sự sống, sống động”
148 Winifred “niềm vui và hòa bình”
149 Xandra “bảo vệ, che chắn, che chở”
150 Xavia “tỏa sáng”
151 Xenia “hiếu khách”
152 Zelda “hạnh phúc”

Đặt tên tiếng Anh cho bé trai sinh năm 2018, 2019

Sau đây là tên tiếng Anh hay và ý nghĩa, bạn có thể tham khảo để đặt cho các bé trai sinh năm 2018, 2019...

STT TÊN Ý NGHĨA
1 Adonis chúa tể
2 Alger cây thương của người elf
3 Alva có vị thế, tầm quan trọng
4 Alvar chiến binh tộc elf
5 Amory người cai trị nổi danh (thiên hạ)
6 Archibald thật sự quả cảm
7 Athelstan mạnh mẽ, cao thượng
8 Aubrey kẻ trị vì tộc elf
9 Augustus vĩ đại, lộng lẫy
10 Aylmer nổi tiếng, cao thượng
11 Baldric lãnh đạo táo bạo
12 Barrett người lãnh đạo loài gấu
13 Bernard chiến binh dũng cảm, “dũng cảm như loài gấu
14 Cadell chiến trường
15 Cyril / Cyrus chúa tể
16 Derek kẻ trị vì muôn dân
17 Devlin cực kỳ dũng cảm
18 Dieter chiến binh
19 Duncan hắc ky sĩ, “chiến binh bóng tối
20 Egbert kiếm sĩ vang danh (thiên hạ)
21 Emery người thống trị giàu sang
22 Fergal dũng cảm, quả cảm (nhất là trên chiến trường)
23 Fergus con người của sức mạnh
24 Garrick người trị vì, cai trị
25 Geoffrey người trị vì (yêu) hòa bình
26 Gideon chiến binh / chiến sĩ vĩ đại
27 Griffith hoàng tử, chúa tể
28 Harding mạnh mẽ, dũng cảm
29 Jocelyn nhà vô địch
30 Joyce chúa tể
31 Kane chiến binh
32 Kelsey con thuyền (mang đến) thắng lợi
33 Kenelm người bảo vệ dũng cảm
34 Maynard dũng cảm, mạnh mẽ
35 Meredith trưởng làng vĩ đại
36 Mervyn chủ nhân biển cả
37 Mortimer chiến binh biển cả
38 Ralph thông thái và mạnh mẽ
39 Randolph / Rudolph người bảo vệ mạnh mẽ (như sói)
40 Reginald / Reynold người cai trị thông thái
41 Roderick mạnh mẽ vang danh thiên hạ
42 Roger chiến binh nổi tiếng
43 Waldo sức mạnh, trị vì
44 Anselm được Chúa bảo vệ
45 Azaria được Chúa giúp đỡ
46 Basil hoàng gia
47 Benedict được ban phước
48 Clitus vinh quang
49 Cuthbert nổi tiếng
50 Carwyn được yêu, được ban phước
51 Dai tỏa sáng
52 Dominic chúa tể
53 Darius giàu có, người bảo vệ
54 Edsel cao quý
55 Elmer cao quý, nổi tiếng
56 Ethelbert cao quý, tỏa sáng
57 Eugene xuất thân cao quý
58 Galvin tỏa sáng, trong sáng
59 Gwyn được ban phước
60 Jethro xuất chúng
61 Magnus vĩ đại
62 Maximilian vĩ đại nhất, xuất chúng nhất
63 Nolan dòng dõi cao quý, “nổi tiếng
64 Orborne nổi tiếng như thần linh
65 Otis giàu sang
66 Patrick người quý tộc
67 Clement độ lượng, nhân từ
68 Curtis lịch sự, nhã nhặn
69 Dermot (người) không bao giờ đố ky
70 Enoch tận tuy, tận tâm “đầy kinh nghiệm
71 Finn / Finnian / Fintan tốt, đẹp, trong trắng
72 Gregory cảnh giác, thận trọng
73 Hubert đầy nhiệt huyết
74 Phelim luôn tốt
75 Bellamy người bạn đẹp trai
76 Bevis chàng trai đẹp trai
77 Boniface có số may mắn
78 Caradoc đáng yêu
79 Duane chú bé tóc đen
80 Flynn người tóc đỏ
81 Kieran câu bé tóc đen
82 Lloyd tóc xám
83 Rowan cậu bé tóc đỏ
84 Venn đẹp trai
85 Aidan lửa
86 Anatole bình minh
87 Conal sói, mạnh mẽ
88 Dalziel nơi đầy ánh nắng
89 Egan lửa
90 Enda chú chim
91 Farley đồng cỏ tươi đẹp, trong lành
92 Farrer sắt
93 Iagan lửa
94 Leighton vườn cây thuốc
95 Lionel chú sư tử con
96 Lovell chú sói con
97 Phelan sói
98 Radley thảo nguyên đỏ
99 Silas rừng cây
100 Uri ánh sáng
101 Wolfgang sói dạo bước
102 Alden người bạn đáng tin
103 Alvin người bạn elf
104 Amyas được yêu thương
105 Aneurin người yêu quý
106 Baldwin người bạn dũng cảm
107 Darryl yêu quý, yêu dấu
108 Elwyn người bạn của elf
109 Engelbert thiên thần nổi tiếng
110 Erasmus được yêu quý
111 Erastus người yêu dấu
112 Goldwin người bạn vàng
113 Oscar người bạn hiền
114 Sherwin người bạn trung thành
115 Ambrose bất tử, thần thánh
116 Christopher (kẻ) mang Chúa
117 Isidore món quà của Isis
118 Jesse món quà của Chúa
119 Jonathan món quà của Chúa
120 Osmund sự bảo vệ từ thần linh
121 Oswald sức mạnh thần thánh
122 Theophilus được Chúa yêu quý
123 Abner người cha của ánh sáng
124 Baron người tự do
125 Bertram con người thông thái
126 Damian người thuần hóa (người/vật khác)
127 Dante chịu đựng
128 Dempsey người hậu duệ đầy kiêu hãnh
129 Diego lời dạy
130 Diggory kẻ lạc lối
131 Godfrey hòa bình của Chúa
132 Ivor cung thủ
133 Jason chữa lành, chữa trị
134 Jasper người sưu tầm bảo vật
135 Jerome người mang tên thánh
136 Lancelot người hầu
137 Leander người sư tử
138 Manfred con người của hòa bình
139 Merlin pháo đài (bên) ngọn đồi biển
140 Neil mây, “nhiệt huyết, “nhà vô địch
141 Orson đứa con của gấu
142 Samson đứa con của mặt trời
143 Seward biển cả, “chiến thắng, “canh giữ
144 Shanley con trai của người anh hùng
145 Siegfried hòa bình và chiến thắng
146 Sigmund người bảo vệ thắng lợi
147 Stephen vương miện
148 Tadhg nhà thơ, “nhà hiền triết
149 Vincent chinh phục
150 Wilfred mong muốn hòa bình
Loading...
Loading...
Loading...
Nếu không muốn hại con, ngừng ngay những việc này từ hôm nay
Cho trẻ ăn kẹo, uống nước ngọt có gas, sử dụng smartphone, mắng chửi... là những việc khiến cho trẻ tổn thương cả thể chất lẫn tinh thần những chúng ta lại hay mắc phải...