Lịch khám Bệnh viện Tim Hà Nội mới nhất

07/10/2016 20:47

Lịch làm việc, giờ khám bệnh, giá khám, địa chỉ của Bệnh viện Tim Hà Nội cơ sở 1, cơ sở 2. Thứ 7, Chủ Nhật bệnh viện Tim Hà Nội có khám chữa bệnh không... Tuyến xe bus đến bệnh viện Tim Hà Nội.

Địa chỉ Bệnh viện Tim Hà Nội
Cơ sở 1: 92 Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội
Cơ sở 2: Đường Võ Chí Công, Quận Tây Hồ, Hà Nội
Bệnh viện Tim Hà Nội
Bệnh viện Tim Hà Nội

Lịch khám Bệnh viện Tim Hà Nội

Đặt hẹn qua điện thoại

Bệnh viện tim Hà Nội

Số 92 Trần Hưng Đạo, cửa Nam, Hoàn Kiếm, Hà Nội

Số điện thoại Khoa khám bệnh: 043 9427791

Số điện thoại Khoa khám bệnh tự nguyện: 043 9420046

(Hoặc gọi 1080 để được đặt hẹn khám)

Số điện thoại tư vấn : BHYT, và chế độ chính sách: 043 942 2430

Số điện thoại tư vấn chuyên khoa: 0968679292

Số điện thoại Khoa cấp cứu: 0439425881

Giải đáp các thủ tục hành chính , tư vấn về BHYT trong khám chữa bệnh: 0439422430

Trợ giúp và giải đáp các vấn đề công tác xã hội - công tác từ thiện: 0439425880

Tuyến xe buýt đến Bệnh viện Tim Hà Nội

Tuyến xe bus từ Bến xe Lương Yên đến Bệnh viện Tim Hà Nội

Lên xe bus tuyến 24: Bx Lương Yên - Cầu Giấy, xuống xe tại 220 Nguyễn Khoái.

Đi bộ đến số 287 Nguyễn Khoái lên xe số 45: Time City - Nam Thăng Long, xuống xe tại Bệnh viện Quân đội 108.

Lên xe số 03, 03B, 43, xuống xe tại Bộ Giao Thông vận tải 80 Trần Hưng Đạo.

Đi bộ 200m đến Bệnh viện Tim Hà Nội (số 92 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội).

Bản đồ đi từ Bến xe Lương Yên đến BV Tim Hà Nội
Bản đồ đi ô tô, xe máy từ Bến xe Lương Yên đến BV Tim Hà Nội

Tuyến buýt từ Bến xe Giáp Bát đến Bệnh viện Tim Hà Nội:

Lên xe số 03: Bến xe Giáp Bát - Bến xe Gia Lâm (hoặc xe 03B: Bến xe Giáp Bát - KĐT Việt Hưng). Đến điểm dừng Cung Văn hóa Hữu nghị Việt Xô - 92 Trần Hưng Đạo xuống xe

Đi bộ 20m đến Bệnh viện Tim Hà Nội (Số 92 - Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội).

Bản đồ đi ô tô, xe máy từ BX Giáp Bát đến BV Tim H
Bản đồ đi ô tô, xe máy từ BX Giáp Bát đến BV Tim H

Tuyến bus từ Bến xe Mỹ Đình đến BV Tim Hà Nội

Bắt xe buýt số 34: Bến xe Mỹ Đình - Gia Lâm, xuống xe tại điểm Trường TH Lý Thường Kiệt số 85 Nguyễn Thái Học. Bắt xe số 38: Bx Nam Thăng Long - Mai Động. Xuống xe tại điểm Cung văn hóa Hữu Nghị Việt Xô - 91 Trần Hưng Đạo. Đi bộ 30m đến Bệnh viện Tim Hà Nội - Số 92 Trần Hưng Đạo.

Bản đồ đi ô tô, xe máy từ Bến xe Mỹ Đình đến BV Ti
Bản đồ đi ô tô, xe máy từ Bến xe Mỹ Đình đến BV Ti

Tuyến xe bus từ Bến xe Gia Lâm đến BV Tim Hà Nội:

Bắt xe buýt số 11: Công viên Thống Nhất - Đại học Nông nghiệp I, đến điểm dừng Bộ Giao thông vận tải - số 80 Trần Hưng Đạo xuống xe.Đi bộ 200m đến Bệnh viện Tim Hà Nội (Số 92 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội).

Bản đồ đi ô tô, xe máy từ Bến xe Gia Lâm đến BV Ti
Bản đồ đi ô tô, xe máy từ Bến xe Gia Lâm đến BV Ti

Bảng giá khám bệnh tại Bệnh viện Tim Hà Nội

- Khám tự nguyện 1: Giá khám ban đầu 600K.

- Khám tự nguyện 2: Giá khám ban đầu: 500K

- KHám tự nguyện 3: Giá khám ban đầu: 300K

Giá khám Bệnh viện Tim Hà Nội
Giá khám Bệnh viện Tim Hà Nội

Một số chi phí khác khi khám tại Bệnh viện Tim Hà Nội:

BẢNG GIÁ KHÁM CHỮA BỆNH NGOẠI TRÚ Cập nhật: tháng 7/2016
STT Tên dịch vụ Giá DV Bệnh viện Giá BHYT thanh toán
1. KHÁM BỆNH
1 Khám chuyên khoa 39,000 39,000
2 Khám đa khoa 39,000 39,000
3 Khám chuyên khoa (Khám Cấp Cứu) 80,000 39,000
4 Khám chuyên khoa (theo yêu cầu TN 1 - CS1) 300,000 39,000
5 Khám chuyên khoa (theo yêu cầu TN2 - CS1) 200,000 39,000
6 Khám chuyên khoa (theo yêu cầu TN 3 - CS1) 100,000 39,000
7 Khám chuyên khoa (theo yêu cầu chọn bác sỹ CS2) 200,000 39,000
8 Khám chuyên khoa (theo yêu cầu khám Giáo Sư ) 300,000 39,000
9 Phí dịch vụ 300,000
2. KỸ THUẬT CLS
CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH
1 Chụp CLVT bụng-tiểu khung thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,266,000 2,266,000
2 Chụp CLVT bụng-tiểu khung thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,431,000 1,431,000
3 Chụp CLVT cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 2,266,000 2,266,000
4 Chụp CLVT cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 1,431,000 1,431,000
5 Chụp CLVT cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 2,266,000 2,266,000
6 Chụp CLVT cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 1,431,000 1,431,000
7 Chụp CLVT cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 2,266,000 2,266,000
8 Chụp CLVT cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 1,431,000 1,431,000
9 Chụp CLVT gan có dựng hình đường mật có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,266,000 2,266,000
10 Chụp CLVT gan có dựng hình đường mật không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,431,000 1,431,000
11 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 2,266,000 2,266,000
12 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 1,431,000 1,431,000
13 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 64-128 dãy)(ko thuốc) 1,431,000 1,431,000
14 Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,266,000 2,266,000
15 Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,431,000 1,431,000
16 Chụp CLVT hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất có thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,805,000 2,266,000
17 Chụp CLVT hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất có thuốc xenetix 30g/100ml (từ 64-128 dãy) 2,662,000 2,266,000
18 Chụp CLVT hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất có thuốc xenetix 30g/50ml (từ 64-128 dãy) 2,462,000 2,266,000
19 Chụp CLVT hệ tiết niệu thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,266,000 2,266,000
20 Chụp CLVT hệ tiết niệu thường quy không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) 1,431,000 1,431,000
21 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,805,000 2,266,000
22 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc xenetix 30g/100ml (từ 64-128 dãy) 2,662,000 2,266,000
23 Chụp CLVT hốc mắt có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,266,000 2,266,000
24 Chụp CLVT hốc mắt không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,431,000 1,431,000
25 Chụp CLVT khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớp (từ 64- 128 dãy) 2,266,000 2,266,000
26 Chụp CLVT khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 2,266,000 2,266,000
27 Chụp CLVT khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 1,431,000 1,431,000
28 Chụp CLVT lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 2,266,000 2,266,000
29 Chụp CLVT lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 1,431,000 1,431,000
30 Chụp CLVT mạch máu chi dưới (có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 2,905,000 2,266,000
31 Chụp CLVT mạch máu chi trên có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 2,905,000 2,266,000
32 Chụp CLVT mạch máu não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,805,000 2,266,000
33 Chụp CLVT nội soi ảo cây phế quản có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 2,266,000 2,266,000
34 Chụp CLVT nội soi ảo cây phế quản không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 1,431,000 1,431,000
35 Chụp CLVT phổi liều thấp tầm soát u (từ 64- 128 dãy)(ko thuốc) 1,431,000 1,431,000
36 Chụp CLVT phổi độ phân giải cao có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 2,266,000 2,266,000
37 Chụp CLVT phổi độ phân giải cao không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 1,431,000 1,431,000
38 Chụp CLVT ruột non (entero-scan) không dùng sonde, không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,431,000 1,431,000
39 Chụp CLVT ruột non (entero-scan) không dùng sonde,có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,266,000 2,266,000
40 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,266,000 2,266,000
41 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,431,000 1,431,000
42 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,266,000 2,266,000
43 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,431,000 1,431,000
44 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,266,000 2,266,000
45 Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,431,000 1,431,000
46 Chụp CLVT tiểu khung thường quy (gồm: chụp CLVT tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) không tiêm thuốc cản quang 1,431,000 1,431,000
47 Chụp CLVT tiểu khung thường quy (gồm: chụp CLVT tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v. ) có tiêm thuốc cản quang 2,266,000 2,266,000
48 Chụp CLVT tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 64- 128 dãy)(ko thuốc) 1,431,000 1,431,000
49 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 2,805,000 2,266,000
50 Chụp CLVT tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,805,000 2,266,000
51 Chụp CLVT tầm soát toàn thân có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 4,136,000 4,136,000
52 Chụp CLVT tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u) có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,805,000 2,266,000
53 Chụp CLVT tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp CLVT gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,266,000 2,266,000
54 Chụp CLVT tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp CLVT gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,431,000 1,431,000
55 Chụp CLVT xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 2,266,000 2,266,000
56 Chụp CLVT xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 1,431,000 1,431,000
57 Chụp CLVT đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,266,000 2,266,000
58 Chụp CLVT đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1,431,000 1,431,000
59 Chụp CLVT động mạch chủ ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 2,805,000 2,266,000
60 Chụp CLVT động mạch chủ-chậu có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 2,805,000 2,266,000
61 Chụp CLVT động mạch phổi có tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) 2,805,000 2,266,000
62 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 64- 128 dãy) 2,266,000 2,266,000
63 Chụp động mạch vành có tiêm thuốc Ultravis 370mg/100ml 3,080,000 2,266,000
64 Chụp động mạch vành có tiêm thuốc cản quang (từ 64 - 128 dãy) 3,055,000 2,266,000
CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ
1 CHT bánh nhau (có thuốc) 2,336,000 2,336,000
2 CHT bìu (có tiêm thuốc) 2,336,000 2,336,000
3 CHT bìu (không thuốc) 1,754,000 1,754,000
4 CHT bó thần kinh (không thuốc) 1,754,000 1,754,000
5 CHT bạch mạch có tiêm tương phản ko đặc hiệu 1,754,000 1,754,000
6 CHT bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu 2,336,000 2,336,000
7 CHT cột sống cổ (ko thuốc) 1,754,000 1,754,000
8 CHT cột sống cổ có tiêm 2,336,000 2,336,000
9 CHT cột sống ngực (ko thuốc) 1,754,000 1,754,000
10 CHT cột sống ngực có tiêm 2,336,000 2,336,000
11 CHT cột sống thắt lưng có tiêm 2,336,000 2,336,000
12 CHT cột sống thắt lưng cùng (ko thuốc) 1,754,000 1,754,000
13 CHT dây thần kinh ngoại biên (ko thuốc) 1,754,000 1,754,000
14 CHT hốc mắt (không tiêm) 1,754,000 1,754,000
15 CHT hốc mắt có tiêm 2,336,000 2,336,000
16 CHT khuyếch tán (ko thuốc) 1,754,000 1,754,000
17 CHT khớp (ko thuốc) 1,754,000 1,754,000
18 CHT khớp có tiêm 2,336,000 2,336,000
19 CHT khớp có tiêm nội khớp 2,336,000 2,336,000
20 CHT lồng ngực (có tiêm thuốc) 2,336,000 2,336,000
21 CHT lồng ngực (ko thuốc) 1,754,000 1,754,000
22 CHT mạch chủ chậu (có thuốc) 2,336,000 2,336,000
23 CHT mạch chủ ngực (có thuốc) 2,336,000 2,336,000
24 CHT mạch cổ (không tiêm) 1,754,000 1,754,000
25 CHT mạch cổ có tiêm 2,336,000 2,336,000
26 CHT mạch não (ko thuốc) 1,754,000 1,754,000
27 CHT mạch não có tiêm 1,754,000 1,754,000
28 CHT mặt cổ (ko thuốc) 1,754,000 1,754,000
29 CHT mặt cổ có tiêm (có thuốc) 2,336,000 2,336,000
30 CHT nội soi ảo khung đại trành(có thuốc) 2,336,000 2,336,000
31 CHT phần mềm chi (ko thuốc) 1,754,000 1,754,000
32 CHT phần mềm chi có tiêm 2,336,000 2,336,000
33 CHT phổ não (có thuốc) 2,336,000 2,336,000
34 CHT phổ tiền liệt tuyến (có thuốc) 3,136,000 3,136,000
35 CHT phổ tuyến vú (có thuốc) 3,136,000 3,136,000
36 CHT ruột non (có thuốc) 2,336,000 2,336,000
37 CHT sọ não (ko thuốc) 1,754,000 1,754,000
38 CHT sọ não chức năng (có thuốc) 2,336,000 2,336,000
39 CHT sọ não có thuốc 2,336,000 2,336,000
40 CHT thai nhi (không thuốc) 1,754,000 1,754,000
41 CHT thông khí phổi (có thuốc) 2,336,000 2,336,000
42 CHT tim (có thuốc) 2,336,000 2,336,000
43 CHT toàn thân tầm soát 2,336,000 2,336,000
44 CHT toàn thân tầm soát 1,754,000 1,754,000
45 CHT tuyến tiền liệt (có thuốc) 2,336,000 2,336,000
46 CHT tuyến vú (ko thuốc) 1,754,000 1,754,000
47 CHT tuyến vú có tiêm (có thuốc) 2,336,000 2,336,000
48 CHT tuyến yên có tiêm 2,336,000 2,336,000
49 CHT tĩnh mạch (ko thuốc) 1,754,000 1,754,000
50 CHT tĩnh mạch có tiêm 2,336,000 2,336,000
51 CHT tưới máu các tạng (có thuốc) 3,136,000 3,136,000
52 CHT tưới máu não (có thuốc) 2,336,000 2,336,000
53 CHT tầng bụng (không tiêm thuốc) 1,754,000 1,754,000
54 CHT tầng trên ổ bụng (không thuốc) 1,754,000 1,754,000
55 CHT tầng trên ổ bụng có thuốc 2,336,000 2,336,000
56 CHT vùng chậu (có tiêm thuốc) 2,336,000 2,336,000
57 CHT vùng chậu dò hậu môn (không thuốc) 1,754,000 1,754,000
58 CHT với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) 8,636,000 8,636,000
59 CHT xương (ko thuốc) 1,754,000 1,754,000
60 CHT xương chậu (có thuốc) 2,336,000 2,336,000
61 CHT xương có tiêm thuốc 2,336,000 2,336,000
62 CHT đáy sọ (có thuốc) 2,336,000 2,336,000
63 CHT động học sàn chậu (ko thuốc) 1,754,000 1,754,000
64 CHT động mạch chi dưới (ko thuốc) 1,754,000 1,754,000
65 CHT động mạch chi dưới có tiêm 2,336,000 2,336,000
66 CHT động mạch chi trên (ko thuốc) 1,754,000 1,754,000
67 CHT động mạch chi trên có tiêm 2,336,000 2,336,000
68 CHT động mạch vành (có thuốc) 2,336,000 2,336,000
69 MRI Sọ não (Không thuốc) 1,754,000 1,754,000
70 MRI Thắt lưng (Không thuốc) 1,754,000 1,754,000
71 MRI cột sống thắt lưng ( không thuốc ) 1,754,000 1,754,000
72 MRI sọ não (có thuốc ) 2,336,000 2,336,000
CHỤP XQUANG
1 Chụp Xquang Blondeau 69,000 69,000
2 Chụp Xquang Chausse III 69,000 69,000
3 Chụp Xquang Hirtz 69,000 69,000
4 Chụp Xquang Schuller 69,000 69,000
5 Chụp Xquang Stenvers 69,000 69,000
6 Chụp Xquang bao rễ thần kinh 371,000 371,000
7 Chụp Xquang bàng quang trên xương mu 191,000 191,000
8 Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòng 514,000 514,000
9 Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng 69,000 69,000
10 Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng 94,000 94,000
11 Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 94,000 94,000
12 Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên 94,000 94,000
13 Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng 94,000 94,000
14 Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thế 119,000 119,000
15 Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng 94,000 94,000
16 Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèze 69,000 69,000
17 Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng 94,000 94,000
18 Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên 94,000 94,000
19 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 94,000 94,000
20 Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng 94,000 94,000
21 Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡn 94,000 94,000
22 Chụp Xquang hàm chếch một bên 69,000 69,000
23 Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng 69,000 69,000
24 Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng 69,000 69,000
25 Chụp Xquang khung chậu thẳng 69,000 69,000
26 Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bên 119,000 119,000
27 Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,000 69,000
28 Chụp Xquang khớp háng nghiêng 69,000 69,000
29 Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên 69,000 69,000
30 Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) 69,000 69,000
31 Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch 94,000 94,000
32 Chụp Xquang khớp thái dương hàm 69,000 69,000
33 Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch 69,000 69,000
34 Chụp Xquang khớp vai thẳng 69,000 69,000
35 Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch 69,000 69,000
36 Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao 69,000 69,000
37 Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng 66,000 66,000
38 Chụp Xquang mỏm trâm 69,000 69,000
39 Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên 69,000 69,000
40 Chụp Xquang ngực thẳng 69,000 69,000
41 Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòng 514,000 514,000
42 Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng 514,000 514,000
43 Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) 514,000 514,000
44 Chụp Xquang phim cắn (Occlusal) 69,000 69,000
45 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng(Cephalometric) 69,000 69,000
46 Chụp Xquang ruột non 69,000 69,000
47 Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing) 69,000 69,000
48 Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) 69,000 69,000
49 Chụp Xquang răng toàn cảnh 69,000 69,000
50 Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng 66,000 66,000
51 Chụp Xquang sọ tiếp tuyến 69,000 69,000
52 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 98,000 98,000
53 Chụp Xquang thực quản dạ dày 113,000 113,000
54 Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳng 69,000 69,000
55 Chụp Xquang tuyến lệ 317,000 317,000
56 Chụp Xquang tuyến nước bọt 371,000 371,000
57 Chụp Xquang tại giường 69,000 69,000
58 Chụp Xquang tại phòng mổ 69,000 69,000
59 Chụp Xquang tử cung vòi trứng 356,000 356,000
60 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng,Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,000 69,000
61 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,000 69,000
62 Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè 69,000 69,000
63 Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng 94,000 94,000
64 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến 69,000 69,000
65 Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng 94,000 94,000
66 Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng 69,000 69,000
67 Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng 94,000 94,000
68 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,000 69,000
69 Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch 69,000 69,000
70 Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng 69,000 69,000
71 Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch 69,000 69,000
72 Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng 69,000 69,000
73 Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng 69,000 69,000
74 Chụp Xquang đường dò 391,000 391,000
75 Chụp Xquang đường mật qua Kehr 225,000 225,000
76 Chụp Xquang đại tràng 113,000 113,000
77 Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡn 69,000 69,000
78 Chụp Xquang ống tuyến sữa 371,000 371,000
79 XQ Đốt sống cổ thắng nghiêng 94,000 94,000
80 XQ Đốt sống cổ thẳng nghiêng 94,000 94,000
THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Holter huyết áp 500,000 191,000
2 Holter điện tim 500,000 191,000
3 Nghiệm pháp Atropin 187,000 187,000
4 Test phục hồi phế quản 165,000 165,000
5 Điện tim đồ gắng sức 550,000 187,000
6 Điện tâm đồ 45,900 45,900
7 Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) 67,800 67,800
8 Đo chức năng hô hấp 142,000 142,000
SIÊU ÂM
1 Siêu âm (siêu âm khớp gối) 80,000 49,000
2 Siêu âm (siêu âm phần mềm) 80,000 49,000
3 Siêu âm (siêu âm tuyến vú) 80,000 49,000
4 Siêu âm Doppler tim 211,000 211,000
5 Siêu âm doppler mạch ngoại vi (ĐM Chi) 211,000 211,000
6 Siêu âm doppler mạch ngoại vi (ĐM cảnh) 211,000 211,000
7 Siêu âm doppler mạch ngoại vi (ĐM thận) 211,000 211,000
8 Siêu âm dịch màng phổi, màng tim 49,000 49,000
9 Siêu âm màu 4D (siêu âm tim thai) 800,000 211,000
10 Siêu âm màu 4D (siêu âm tim) 800,000 446,000
11 Siêu âm mạch ngoại vi 211,000 211,000
12 Siêu âm thực quản 794,000 794,000
13 Siêu âm tim cản âm 246,000 246,000
14 Siêu âm tim gắng sức 576,000 576,000
15 Siêu âm tuyến giáp (có doppler) 200,000 49,000
16 Siêu âm ổ bụng 80,000 49,000
17 Siêu âm ổ bụng tổng quát 80,000 49,000
Loading...
Loading...
Loading...
Nếu không muốn hại con, ngừng ngay những việc này từ hôm nay
Cho trẻ ăn kẹo, uống nước ngọt có gas, sử dụng smartphone, mắng chửi... là những việc khiến cho trẻ tổn thương cả thể chất lẫn tinh thần những chúng ta lại hay mắc phải...